Câu tiếng Anh có từ “verdict”
169 câu thật có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verdict nghĩa là phán quyết. verdict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verdict
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A verdict should be passed within six weeks.
Từ trong câu: verdict, pass, six, week
«Kazaa Trial concluding», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6188 (bản sửa đổi 4820873). · English Wikinews · CC BY 2.5
For why should their verdict be less worth soliciting than that of the President of the United States?
Từ trong câu: solicit, verdict, less, worth, president, unite, state
Emile Joseph Dillon, The Inside Story of the Peace Conference. Nguồn: Project Gutenberg #14477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The facts were proven, and the verdict was that the murderer should be severely whipped and made to leave the town forthwith.
Từ trong câu: murderer, proven, severely, verdict, fact, prove, whip, make
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The peculiarities and complexity of the case make it needful that we should ask upon what grounds you have given in your verdict."
Từ trong câu: complexity, case, make, ask, ground, give, verdict
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The jury, however, thought that the virtuoso having ordered those curiosities, ought to pay for them, and brought in a verdict for the dealer.
Từ trong câu: virtuoso, jury, however, think, order, curiosity, ought, pay
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verdict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verdict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verdict trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verdict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verdict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verdict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verdict: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.