Câu tiếng Anh có từ “verdict”
175 câu thật có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verdict nghĩa là phán quyết. verdict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verdict
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The trial has already gone on for ten months before the verdict.
Từ trong câu: verdict, trial, already, go, ten, month
«Mubarak sentenced to life in prison over protester deaths», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=451535 (bản sửa đổi 4822252). · English Wikinews · CC BY 2.5
"Gentlemen of the jury," intoned the clerk, "hearken to your verdict as the Court has recorded it.
Từ trong câu: verdict, gentleman, jury, clerk, court, record
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A jury has delivered a unanimous guilty verdict in the Darwin trial of the man charged with the murder of missing British backpacker Peter Falconio.
Từ trong câu: backpacker, jury, deliver, guilty, verdict, trial, man, charge
«Jury convicts Murdoch of outback murder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=27911 (bản sửa đổi 4820824). · English Wikinews · CC BY 2.5
Once they have decided, the jury foreman will present the jury's verdict to the court.
Từ trong câu: foreman, once, decide, jury, present, verdict, court
«High Court of Justiciary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052164 (bản sửa đổi 10106252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"The peculiarities and complexity of the case make it needful that we should ask upon what grounds you have given in your verdict."
Từ trong câu: complexity, case, make, ask, ground, give, verdict
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the massive disillusionment of entire populations who have been taught to worship at their altars can be read history's irreversible verdict on their value.
Từ trong câu: disillusionment, massive, entire, population, teach, worship, altar, read
Universal House of Justice, The Promise of World Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19286. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verdict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verdict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verdict trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verdict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verdict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verdict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verdict: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.