Câu tiếng Anh có từ “vanilla”
64 câu thật có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vanilla nghĩa là hương vani. vanilla là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous climbing plants of the genus Vanilla having fleshy leaves and clusters of large waxy highly fragrant white or green or topaz flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vanilla
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Example for such beans are Coffee beans, Cocoa beans, and Vanilla beans.
Từ trong câu: vanilla, example, bean, coffee, cocoa
«Bean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60473 (bản sửa đổi 9689892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He helps in the journey to defeat DIO, only to be ultimately killed by Vanilla Ice.
Từ trong câu: vanilla, help, journey, defeat, ultimately, kill, ice
«List of JoJo's Bizarre Adventure characters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699919 (bản sửa đổi 10558686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Toothaches can be a pain, but a quick remedy is Vanilla Extract.
Từ trong câu: vanilla, toothache, pain, quick, remedy, extract
«Ethnomedicine/Ethnomedicine by Illness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114290 (bản sửa đổi 3668065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Add nuts and vanilla, pour on cake, and spread with back of spoon, leaving a rough surface.
Từ trong câu: vanilla, spoon, add, nut, pour, cake, spread, back
Fannie Merritt Farmer, The Boston cooking-school cook book. Nguồn: Project Gutenberg #65061. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is thus that vanilla is usually cultivated, by being set in slips at the root of some tree which may afterwards sustain it.
Do đó, vani thường được trồng bằng cách cắm vào các cành ở gốc một số cây mà sau đó có thể duy trì nó.
Từ trong câu: vanilla, thus, usually, cultivate, set, slip, root, tree
Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Boil half a vanilla bean, cut in small pieces, in half a pint of rich new milk.
Từ trong câu: bean, vanilla, boil, half, cut, small, piece, pint
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The vanilla bean, however, is king-pin of the list in the claim of profit to be derived from its culture.
Từ trong câu: bean, pin, vanilla, however, king, list, claim, profit
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A traditional Victoria sponge cake has raspberry jam and whipped double cream or vanilla cream.
Từ trong câu: raspberry, traditional, sponge, cake, jam, whip, double, cream
«Sponge cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308330 (bản sửa đổi 9606814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vanilla
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanilla trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vanilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanilla gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vanilla?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vanilla: may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.