Câu tiếng Anh có từ “vanilla”
69 câu thật có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vanilla nghĩa là hương vani. vanilla là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous climbing plants of the genus Vanilla having fleshy leaves and clusters of large waxy highly fragrant white or green or topaz flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vanilla
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Plain Vanilla ASCII is the best format by far.
Từ trong câu: vanilla, plain, best, format, far
Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2008). Nguồn: Project Gutenberg #27045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The etexts, later called ebooks, were stored in the simplest way, using the low set of ASCII, called Plain Vanilla ASCII, for them to be read on any hardware and software.
Từ trong câu: e-book, software, vanilla, late, call, store, simple, way
Marie Lebert, Project Gutenberg 4 July 1971 - 4 July 2011: Album. Nguồn: Project Gutenberg #36616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanilla trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vanilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanilla gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.