Câu tiếng Anh có từ “vanilla”
68 câu thật có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vanilla nghĩa là hương vani. vanilla là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous climbing plants of the genus Vanilla having fleshy leaves and clusters of large waxy highly fragrant white or green or topaz flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vanilla
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Either way, using Heads instead of vanilla-flavoured Coreboot appears to provide better security.
Từ trong câu: vanilla, either, way, use, head, instead, flavor, appear
«End-user Computer Security/Main content/Software based», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414995 (bản sửa đổi 4408696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These flavors include Chocolate, White Chocolate Mousse and Golden Vanilla.
Từ trong câu: vanilla, flavor, include, chocolate, white, golden
«TCBY», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=842106 (bản sửa đổi 8320054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He suffered injuries during his fight with Vanilla Ice.
Từ trong câu: vanilla, suffer, injury, fight, ice
«List of JoJo's Bizarre Adventure characters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699919 (bản sửa đổi 10558686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rockin' Robin : Robin is a wizard from Vanilla and Chocolat's world, and the girls in the human world like him a lot.
Từ trong câu: vanilla, robin, wizard, world, girl, human, like, lot
«Sugar Sugar Rune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44872 (bản sửa đổi 10718422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It throws out each of the plates containing the chocolate cake even if the ice cream on top is your favorite, vanilla.
Từ trong câu: vanilla, throw, out, plate, contain, chocolate, cake, even
«Chemical Information Sources/General Search Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243998 (bản sửa đổi 4648888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vanilla
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanilla trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vanilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanilla gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vanilla?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vanilla: may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.