E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vanilla”

64 câu thật có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vanilla nghĩa là hương vani. vanilla là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous climbing plants of the genus Vanilla having fleshy leaves and clusters of large waxy highly fragrant white or green or topaz flowers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vanilla

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The story shows the competition between Chocolat and Vanilla and how their people handle the Ogres that try to stop their competition.

    Từ trong câu: vanilla, story, show, competition, people, handle, try, stop

    «Sugar Sugar Rune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44872 (bản sửa đổi 10718422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vanilla

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teaspoonful of vanilla27 lần
teaspoonful vanilla14 lần
flavored with vanilla10 lần
vanilla bean23 lần
flavoured with vanilla7 lần
vanilla extract20 lần
vanilla beans15 lần
flavor with vanilla9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanilla

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanilla trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vanilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanilla gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vanilla?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vanilla: may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.