Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vaccine”

112 câu thật có từ vaccine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vaccine nghĩa là vắc xin. vaccine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: immunogen consisting of a suspension of weakened or dead pathogenic cells injected in order to stimulate the production of antibodies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vaccine

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Pharmaceutical companies influence public perception and have created religious opposition by developing new vaccines.

    Các công ty dược phẩm ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng và tạo ra sự phản đối tôn giáo bằng cách phát triển các loại vắc xin mới.

    Từ trong câu: vaccine, religious, pharmaceutical, perception, company, influence, public, create

    «Lentis/Religious Opposition to Vaccination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393202 (bản sửa đổi 3501021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is no fully approved vaccine yet, but experimental vaccines have been developed.

    Từ trong câu: vaccine, fully, approve, experimental, develop

    «African swine fever virus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240488 (bản sửa đổi 10657484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ten thousand pounds have just been voted to Jenner, for his discovery of the vaccine inoculation.

    Từ trong câu: vaccine, ten, thousand, pound, vote, discovery

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again: "What I have said on this vaccine subject is true.

    Từ trong câu: vaccine, again, subject, true

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have also been doing influenza vaccines for several years.

    Từ trong câu: vaccine, influenza, do, several, year

    «Pharmacist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51880 (bản sửa đổi 10907418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a vaccine which has shown promise in primates.

    Từ trong câu: vaccine, show, promise

    «Lassa fever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465730 (bản sửa đổi 9596617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are hunting anærobes (Sir Almroth Wright at Boulogne and a big French Professor in Paris) for a vaccine against this, which has been persistently fatal.

    Từ trong câu: vaccine, hunt, sir, big, professor, fatal

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vaccines have been hailed as the way out of this pandemic.

    Từ trong câu: hail, vaccine, way, out, pandemic

    «Motivation and emotion/Book/2021/COVID-19 pandemic impacts on motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276149 (bản sửa đổi 2767707). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Adams has described vaccines as "medical child abuse".

    Từ trong câu: abuse, vaccine, describe, medical, child

    «Natural News», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244640 (bản sửa đổi 10822740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Vaccine nationalism has emerged at the expense of international cooperation.

    Từ trong câu: nationalism, cooperation, vaccine, emerge, expense, international

    «Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Power of the West in response to the COVID-19 pandemic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421635 (bản sửa đổi 4243890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Increased immunity from antibodies and the development of flu vaccines have limited the spread of the virus and so far prevented any further pandemics.

    Khả năng miễn dịch tăng lên từ các kháng thể và sự phát triển của vắc xin cúm đã hạn chế sự lây lan của vi rút và cho đến nay đã ngăn chặn được bất kỳ đại dịch nào tiếp theo.

    Từ trong câu: virus, flu, vaccine, antibody, spread, increase, development, limit

    «Britain unveils flu pandemic preparedness plan, buys 14m courses of treatment drug», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5287 (bản sửa đổi 4814855). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Wheezing and vomiting episodes have been described in children receiving live influenza vaccines.

    Từ trong câu: wheeze, episode, describe, child, receive, live, influenza, vaccine

    «Wikinews discusses H1N1 with the WHO», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150495 (bản sửa đổi 4830066). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng vaccine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
covid vaccine87 lần
hpv vaccine33 lần
polio vaccine33 lần
flu vaccine32 lần
mmr vaccine19 lần
vaccine hesitancy23 lần
influenza vaccine23 lần
mrna vaccine20 lần
astrazeneca vaccine12 lần
vaccine rollout11 lần
rotavirus vaccine11 lần
vaccine hesitant11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vaccine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vaccine trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ vaccine hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vaccine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vaccine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vaccine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vaccine: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.