Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vaccine”

112 câu thật có từ vaccine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vaccine nghĩa là vắc xin. vaccine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: immunogen consisting of a suspension of weakened or dead pathogenic cells injected in order to stimulate the production of antibodies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vaccine

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If no preservative is added to a vaccine, harmful bacteria may grow in the vaccine.

    Nếu không thêm chất bảo quản vào vắc xin, vi khuẩn có hại có thể phát triển trong vắc xin.

    Từ trong câu: vaccine, bacteria, add, harmful, grow

    «Vaccine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13707 (bản sửa đổi 11010093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pharmacists may also give vaccines, shots that protect you from diseases like the flu or shingles.

    Từ trong câu: vaccine, pharmacist, give, shot, protect, disease, like, flu

    «Pharmacist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51880 (bản sửa đổi 10907418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The vaccines may also have prevented illness in non-vaccinated children by limiting the number of circulating infections.

    Từ trong câu: vaccine, prevent, illness, non, child, limit, number, circulate

    «WikiJournal of Medicine/Rotavirus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221646 (bản sửa đổi 2405076). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vaccine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
covid vaccine87 lần
hpv vaccine33 lần
polio vaccine33 lần
flu vaccine32 lần
mmr vaccine19 lần
vaccine hesitancy23 lần
influenza vaccine23 lần
mrna vaccine20 lần
astrazeneca vaccine12 lần
vaccine rollout11 lần
rotavirus vaccine11 lần
vaccine hesitant11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vaccine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vaccine trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ vaccine hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vaccine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vaccine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vaccine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vaccine: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.