Câu tiếng Anh có từ “vaccine”
112 câu thật có từ vaccine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vaccine nghĩa là vắc xin. vaccine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: immunogen consisting of a suspension of weakened or dead pathogenic cells injected in order to stimulate the production of antibodies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vaccine
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Scientists used a new type of vaccine called mRNA, which had been studied for years.
Từ trong câu: vaccine, scientist, use, new, type, call, study, year
«Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they'll take the vaccine, which is the other big "if".
Từ trong câu: vaccine, take, big
«Optimal public health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268838 (bản sửa đổi 2722079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is a vaccine which has shown promise in primates.
Từ trong câu: vaccine, show, promise
«Lassa fever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465730 (bản sửa đổi 9596617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a vaccine which can prevent diphtheria.
Từ trong câu: vaccine, diphtheria, prevent
«Diphtheria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143550 (bản sửa đổi 9593324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dr. Abdul Katme, Head of the Islamic Medical Association, states that “all vaccines are derived from animals and human tissue, which make them haram.”
Từ trong câu: vaccine, dr, head, medical, association, state, derive, animal
«Lentis/Antibiotics in India», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392070 (bản sửa đổi 3508960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It grew for several generations, long enough for the preparation of a vaccine, which will be described later, when by mischance it was lost.
Từ trong câu: vaccine, grow, several, generation, long, enough, preparation, describe
Herbert Fox, Disease in captive wild mammals and birds. Nguồn: Project Gutenberg #76817. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Transmission of norovirus is very easy since there is no vaccine which can prevent this virus, nor there is medicine which can cure from it.
Từ trong câu: vaccine, transmission, easy, since, prevent, virus, medicine, cure
«Norwalk virus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140136 (bản sửa đổi 2459889). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They are hunting anærobes (Sir Almroth Wright at Boulogne and a big French Professor in Paris) for a vaccine against this, which has been persistently fatal.
Từ trong câu: vaccine, hunt, sir, big, professor, fatal
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vaccine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vaccine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vaccine trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ vaccine hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vaccine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vaccine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vaccine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vaccine: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.