Câu tiếng Anh có từ “upright”
287 câu thật có từ upright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upright nghĩa là ngay thẳng. upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position; not sloping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upright
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This lady was sitting very upright at a small work-table, busy with her embroidery.
Từ trong câu: upright, lady, sit, small, work, table, busy
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Colin was standing upright—upright—as straight as an arrow and looking strangely tall—his head thrown back and his strange eyes flashing lightning.
Từ trong câu: upright, lightning, arrow, flash, tall, strangely, stand, straight
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The patient had raised herself upright, and was stretching her arms towards them.
Từ trong câu: patient, stretch, stretching, upright, raise, herself, arm, toward
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was walking by my side with upright carriage and a nonchalant step, and shut her fan smartly.
Từ trong câu: nonchalant, walk, side, upright, carriage, step, shut, fan
Joseph Conrad, Romance. Nguồn: Project Gutenberg #17642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he was not serving, he stood upright behind his master's chair, as though he wore royal livery of scarlet and gold.
Từ trong câu: gold, scarlet, serve, stand, upright, behind, chair, though
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Freezing Powders was sitting bolt upright in the corner, and Cockie was apparently mad with joy.
Freezing Powder đang ngồi thẳng trong góc, và Cockie dường như đang vui sướng đến phát điên.
Từ trong câu: freezing, freeze, powder, sit, bolt, upright, corner, apparently
Gordon Stables, Wild Adventures round the Pole Or, The Cruise of the "Snowbird" Crew in the "Arrandoon". Nguồn: Project Gutenberg #38296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upright trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ upright hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upright: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.