Câu tiếng Anh có từ “upright”
275 câu thật có từ upright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upright nghĩa là ngay thẳng. upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position; not sloping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upright
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This should be distinguished from operators that are normally typeset upright, such as or .
Từ trong câu: upright, distinguish, operator, normally
«PlanetPhysics/Style Guideline Summary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195468 (bản sửa đổi 2667854). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It should be upright but 'flipped' around a vertical axis, and is a virtual image.
Từ trong câu: upright, flip, around, vertical, axis, virtual, image
«IB Physics/Optics SL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139102 (bản sửa đổi 3444937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The body, in fact, should assume natural upright sitting posture, with the shoulders well thrown back.
Từ trong câu: upright, body, fact, assume, natural, sit, posture, shoulder
«The Rowers of Vanity Fair/Warre E», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144518 (bản sửa đổi 1581035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The player should be relaxed, balanced, and comfortable, sitting upright on the edge of the chair.
Từ trong câu: upright, player, relax, balance, comfortable, sit, edge, chair
«Violoncello», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6666 (bản sửa đổi 1698793). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In general the carriage of the body should be upright, with the chest expanded and the shoulders held back.
Từ trong câu: upright, general, carriage, body, chest, expand, shoulder, hold
Charlotte Oelschlager, Hippodrome Skating Book Practical Illustrated Lessons in the Art of Figure Skating. Nguồn: Project Gutenberg #61693. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a sense of justice in my father’s upright mind which rendered it necessary that he should approve highly to love strongly.
Từ trong câu: strongly, approve, upright, highly, justice, sense, mind, render
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upright trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ upright hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upright gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upright: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.