Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upright”

287 câu thật có từ upright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upright nghĩa là ngay thẳng. upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position; not sloping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upright

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She could soon sit upright on the sofa, and began to hope she might be able to leave it by dinner-time.

    Từ trong câu: sofa, upright, soon, sit, begin, hope, able, leave

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Florence, too, stood upright, and even through the dusk you might have seen the wild glitter of her eyes, the fierce heave of her bosom.

    Từ trong câu: fierce, upright, stand, even, see, wild, eye

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or it might have been likened to an upright musical instrument with the front gone.

    Từ trong câu: instrument, musical, upright, front, go

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could intensity of love justify what might be considered in upright souls as culpable reticence?

    Từ trong câu: intensity, consider, justify, upright, love, soul

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I proceeded thus: This is a complicated microscope placed on a tripod, so arranged that it may be conveniently worked upright.

    Từ trong câu: microscope, proceed, thus, complicate, place, arrange, conveniently, work

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upright

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bolt upright1.495 lần
stand upright1.046 lần
standing upright771 lần
upright posture99 lần
sat upright997 lần
upright position611 lần
stood upright1.243 lần
sitting upright449 lần
upright posts101 lần
upright piano115 lần
stiffly upright56 lần
sit upright252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upright

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upright trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ upright hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upright?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upright: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.