Câu tiếng Anh có từ “upright”
293 câu thật có từ upright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upright nghĩa là ngay thẳng. upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position; not sloping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upright
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was just as well for them, for the mere attempt to stand upright upon our planet would have broken every bone in their bodies.
Từ trong câu: bone, upright, well, mere, attempt, stand, planet, break
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wilson’s eyes fell upon Tom; he started up on his tiptoes and then would have collapsed to his knees had not Tom held him upright.
Từ trong câu: collapse, upright, knee, eye, fall, start, up, hold
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he ever have allowed Gregor the time to get himself upright as preparation for getting through the doorway.
Từ trong câu: allow, preparation, nor, upright, ever, time, get, himself
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He could see how they would all look—how horrified by his outbreak and how amazed to see him standing upright.
Từ trong câu: amaze, outbreak, amazed, upright, see, look, stand
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would have required an experienced man to keep the top-heavy sled upright, and Hal was not such a man.
Từ trong câu: such, experienced, require, upright, experience, man, keep, top
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upright trong kho câu?
- Kho câu có 293 câu có từ upright hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upright gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upright: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.