Câu tiếng Anh có từ “upright”
184 câu thật có từ upright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upright nghĩa là ngay thẳng. upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position; not sloping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upright
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They are more likely to perch on a branch rather than an upright trunk.
Từ trong câu: perch, upright, likely, branch, rather, trunk
«Woodpecker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54640 (bản sửa đổi 9846115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We tell him to be upright, yet we surround him by examples of civilization, the antithesis of that which we preach.
Từ trong câu: antithesis, tell, upright, surround, example, civilization, preach
Warren K. Moorehead, The American Indian in the United States, Period 1850-1914 ... The Present Condition of the American Indian; His Political History and Other Topics; A Plea for Justice. Nguồn: Project Gutenberg #57709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first is a cup, with upright sides and thick rim, having an incised geometric pattern.
Từ trong câu: incise, first, cup, upright, side, thick, rim, pattern
William Henry Holmes, Ancient art of the province of Chiriqui, Colombia Sixth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1884-1885, Government Printing Office, Washington, 1888, pages 3-188. Nguồn: Project Gutenberg #30621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was walking by my side with upright carriage and a nonchalant step, and shut her fan smartly.
Từ trong câu: nonchalant, walk, side, upright, carriage, step, shut, fan
Joseph Conrad, Romance. Nguồn: Project Gutenberg #17642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With slight oblique lines on the neck, and a few broad upright lines in two groups on the body.
Từ trong câu: oblique, slight, line, neck, broad, upright, group, body
James Stevenson, Illustrated Catalogue of the Collections Obtained from the Indians of New Mexico And Arizona in 1879 Second Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1880-81, Government Printing Office, Washington, 1883, pages 307-428. Nguồn: Project Gutenberg #18736. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upright trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ upright hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upright: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.