Câu tiếng Anh có từ “upright”
184 câu thật có từ upright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upright nghĩa là ngay thẳng. upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position; not sloping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upright
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The gage was accepted, but the chieftain could stand up to Ali no better than a reed stands upright before the wind that shakes it.
Từ trong câu: upright, reed, gauge, accept, stand, up, better, wind
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was little better than an upright wall of snow, up which we tacked, mounting painfully, more or less of us disappearing at every footstep.
Từ trong câu: disappear, mount, upright, snow, tack, little, better, wall
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Large grand pianos are quite heavy, even more so than large upright pianos.
Từ trong câu: grand, large, piano, quite, heavy, even, upright
«Packing & Moving Household Goods/Procedures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69779 (bản sửa đổi 3811750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng upright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upright trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ upright hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upright: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.