E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upright”

184 câu thật có từ upright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upright nghĩa là ngay thẳng. upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position; not sloping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upright

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng upright

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bolt upright1.495 lần
stand upright1.046 lần
standing upright771 lần
upright posture99 lần
sat upright997 lần
upright position611 lần
stood upright1.243 lần
sitting upright449 lần
upright posts101 lần
upright piano115 lần
stiffly upright56 lần
sit upright252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upright

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upright trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ upright hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upright?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upright: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.