Câu tiếng Anh có từ “upright”
279 câu thật có từ upright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upright nghĩa là ngay thẳng. upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position; not sloping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upright
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They have given place to new styles of furniture, upright pianos and cabinet gramophones.
Từ trong câu: upright, style, cabinet, piano, furniture, give, place, new
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She remains upright as she has been since righting herself after the first inrush of water.
Từ trong câu: upright, remain, since, right, herself, first, water
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he ever have allowed Gregor the time to get himself upright as preparation for getting through the doorway.
Từ trong câu: allow, preparation, nor, upright, ever, time, get, himself
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upright trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ upright hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upright gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upright: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.