Câu tiếng Anh có từ “untreated”
66 câu thật có từ untreated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untreated nghĩa là không được điều trị. untreated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not given medical care or treatment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untreated
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
If it is left untreated, future attacks might get worse while also being more likely.
Từ trong câu: untreated, leave, future, attack, get, bad, likely
«Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If untreated, cancers may eventually cause illness and death, though this is not always the case.
Từ trong câu: untreated, cancer, eventually, cause, illness, death, though, always
«Materials Science and Engineering/Cancer Treatment and Materials Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=17311 (bản sửa đổi 2722201). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Again, this may grow into a serious problem when left untreated.
Một lần nữa, điều này có thể phát triển thành một vấn đề nghiêm trọng khi không được điều trị.
Từ trong câu: untreated, again, grow, serious, problem, leave
«Ethics and Law in New Media/The Digital Divide», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323526 (bản sửa đổi 2737911). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These naps may also help with the “memory consolidation process,” which is usually substandard in untreated narcolepsy patients.
Từ trong câu: untreated, nap, help, memory, process, usually, patient
«Evidence-based assessment/Rx4DxTx of Sleep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262516 (bản sửa đổi 2287939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If left untreated, it may result in seizures.
Từ trong câu: untreated, leave, result
«Pre-eclampsia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768526 (bản sửa đổi 10940002). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Right is most common and may go untreated.
Từ trong câu: untreated, right, common, go
«Human Physiology/The cardiovascular system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87672 (bản sửa đổi 4598460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While treatment costs may be high, left untreated, the costs of a life of dependant care and treatable issues is higher.
Từ trong câu: untreated, treatment, cost, high, leave, life, care, issue
«OMS Manual/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303684 (bản sửa đổi 4336943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A severed body part (amputation) is a series soft and sometimes hard tissue injury that if left untreated may be lethal or become seriously infected.
Từ trong câu: untreated, body, part, series, soft, sometimes, hard, tissue
«First Aid/Severed Body Parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273829 (bản sửa đổi 3255757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The poor girl had to depart untreated, because the husband feared his bodily comforts might be less if she were not there to minister to them.
Từ trong câu: untreated, poor, girl, depart, because, husband, fear, bodily
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Left untreated, ketoacidosis can develop which might lead to a coma or death.
Từ trong câu: coma, untreated, leave, develop, lead, death
«First Aid/Diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121750 (bản sửa đổi 3284183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may progress to convulsions and coma if untreated.
Từ trong câu: coma, untreated, progress
«Metabolic Drugs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112924 (bản sửa đổi 2832288). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng untreated
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untreated sewage | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untreated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untreated trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ untreated hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untreated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untreated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untreated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untreated: can và could (22 câu), may và might (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.