Câu tiếng Anh có từ “untreated”
66 câu thật có từ untreated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untreated nghĩa là không được điều trị. untreated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not given medical care or treatment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untreated
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Untreated sapphires, which have not been heated or altered, are worth much more than treated ones.
Từ trong câu: untreated, heat, alter, worth, much, treat, one
«Sapphire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68707 (bản sửa đổi 10963002). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An untreated chip will lead to rust which can destroy your appliance.
Từ trong câu: untreated, chip, lead, destroy, appliance
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Laundering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67842 (bản sửa đổi 4657494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Binge eating has a mental health component which should not go untreated.
Từ trong câu: untreated, eat, mental, health, component, go
«Eating Disorders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=230425 (bản sửa đổi 2588795). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If panic attacks are left untreated there is serious complications which could effect the quality of life.
Từ trong câu: untreated, panic, attack, leave, serious, complication, effect, quality
«Motivation and emotion/Book/2020/Panic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266506 (bản sửa đổi 2758298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These naps may also help with the “memory consolidation process,” which is usually substandard in untreated narcolepsy patients.
Từ trong câu: untreated, nap, help, memory, process, usually, patient
«Evidence-based assessment/Rx4DxTx of Sleep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262516 (bản sửa đổi 2287939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The evening "Kite" publishes untreated tales of the orders which have come to me; my income is reckoned by thousands.
Từ trong câu: untreated, evening, kite, publish, tale, order, come, income
Henryk Sienkiewicz, Hania. Nguồn: Project Gutenberg #36583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Left untreated, ketoacidosis can develop which might lead to a coma or death.
Từ trong câu: coma, untreated, leave, develop, lead, death
«First Aid/Diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121750 (bản sửa đổi 3284183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng untreated
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untreated sewage | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untreated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untreated trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ untreated hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untreated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untreated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untreated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untreated: can và could (22 câu), may và might (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.