Câu tiếng Anh có từ “untreated”
66 câu thật có từ untreated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untreated nghĩa là không được điều trị. untreated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not given medical care or treatment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untreated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These symptoms, even if untreated, tend to heal, but always leave more or less marked traces behind.
Từ trong câu: untreated, symptom, even, tend, heal, always, leave, less
Royal Geographical Society, Hints to Travellers, Scientific and General, Vol. 2 Tenth edition, revised and corrected. Nguồn: Project Gutenberg #67668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The effect of the drug, of course, is determined by comparing the untreated control with the drug-treated culture.
Từ trong câu: untreated, effect, drug, course, determine, compare, control, treat
Walter E. Kisieleski, Radioisotopes and Life Processes (Revised). Nguồn: Project Gutenberg #49334. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For each minute, that such a heart problem is left untreated, the chance of survival drops by about ten percent.
Cứ mỗi phút, vấn đề về tim như vậy không được điều trị, cơ hội sống sót sẽ giảm đi khoảng 10%.
Từ trong câu: untreated, minute, heart, problem, leave, chance, survival, drop
«Automated external defibrillator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=601114 (bản sửa đổi 10971206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If left untreated, lonely individuals are more likely to commit suicide or participate in self-destructive behaviours that are life-threatening.
Từ trong câu: untreated, leave, lonely, individual, likely, commit, suicide, participate
«Motivation and emotion/Book/2017/Loneliness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226227 (bản sửa đổi 2193514). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng untreated
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untreated sewage | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untreated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untreated trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ untreated hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untreated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untreated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untreated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untreated: can và could (22 câu), may và might (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.