Câu tiếng Anh có từ “traitor”
180 câu thật có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traitor nghĩa là kẻ phản bội. traitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who betrays his country by committing treason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traitor
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Thus the abhorrer of traitors has now become their tool.
Từ trong câu: traitor, tool, thus, now, become
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nelly has played traitor,” she exclaimed, passionately.
Từ trong câu: traitor, play, passionately
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It is impossible that Antwerp should hold out,” he said to us; “the spies and traitors have done their work too well.
Từ trong câu: traitor, impossible, hold, out, spy, work, well
Agnes Castle, A Little House in War Time. Nguồn: Project Gutenberg #63618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Traitor, what hast thou done? how ever may Thy cursed hand so cruelly have swayed Against that knight?
Từ trong câu: cruelly, traitor, ever, hand
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He has been a traitor to his own countryman," said he; "how can we be sure that he will not prove traitor to us?"
Từ trong câu: countryman, traitor, sure, prove
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For years we have been slandered by our enemies in Germany as traitors and worse.
Từ trong câu: bad, worse, traitor, enemy, year
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Of what use is the best mask, of what use are the best men, if a traitor has done his dirty work?"
Từ trong câu: dirty, mask, traitor, use, best, man, work
Lowell Thomas, Count Luckner, the Sea Devil. Nguồn: Project Gutenberg #73765. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were I a traitor, could Ferdinand himself have endangered thy crown so imminently as the revenge of the leader of thine own armies?
Từ trong câu: endangered, endanger, traitor, himself, crown, revenge, leader, army
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Leila or, the Siege of Granada, Book II.. Nguồn: Project Gutenberg #9757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How know we whether he, thus doomed as a traitor, would not, if successful, have been immortalized as a deliverer?
Làm sao chúng ta biết được liệu anh ta, người bị kết án là kẻ phản bội, nếu thành công, có được bất tử với tư cách là người giải cứu hay không?
Từ trong câu: immortalize, know, whether, thus, traitor, successful
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Rienzi, the Last of the Roman Tribunes. Nguồn: Project Gutenberg #1396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The people have made up their minds not to tolerate a traitor within the corporate limits of the town of Pinchbrook."
Từ trong câu: corporate, people, make, up, mind, tolerate, traitor, limit
Oliver Optic, The Soldier Boy; or, Tom Somers in the Army: A Story of the Great Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #14595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng traitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traitor trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traitor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traitor: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.