E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traitor”

148 câu thật có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traitor nghĩa là kẻ phản bội. traitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who betrays his country by committing treason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traitor

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • And now—I'm a traitor for telling you; I know the boys will say so.

    Từ trong câu: traitor, now, tell, know, boy

    Amy Le Feuvre, Legend-led. Nguồn: Project Gutenberg #76174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the punishment I will inflict on all traitors and mutineers; and your consciences will tell you what punishment they may expect hereafter.

    Từ trong câu: traitor, punishment, conscience, tell, expect

    George Dodd, The History of the Indian Revolt and of the Expeditions to Persia, China and Japan, 1856-7-8. Nguồn: Project Gutenberg #53360. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Later on, in speaking of these traitors, Napoleon said, "Their names will be held in execration so long as the French people form a nation.

    Từ trong câu: traitor, late, speak, name, hold, long, people, form

    Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He has been a traitor to his own countryman," said he; "how can we be sure that he will not prove traitor to us?"

    Từ trong câu: countryman, traitor, sure, prove

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For some Edward Snowden is a hero and for some a traitor who will never be able to live in his home country.

    Từ trong câu: some, who, hero, traitor, never, able, live, home

    «Ethics and Law in New Media/snowden», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323465 (bản sửa đổi 2756288). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Nay, let him go; no traitors harbour there: For tyranny is so abhorred in Unterwald, No tools can there be found to work her will.

    Không, hãy để anh ta đi; không có kẻ phản bội nào ẩn náu ở đó: Vì chế độ chuyên chế rất đáng ghê tởm ở Unterwald, Không có công cụ nào có thể được tìm thấy để thực hiện ý muốn của cô ấy.

    Từ trong câu: abhor, let, go, traitor, harbor, tyranny, tool, find

    Friedrich Schiller, Wilhelm Tell. Nguồn: Project Gutenberg #2782. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And now I hope that Hooker, having reorganised the army, will not keep it idly in camp, but move, and strike and crush the traitors.

    Từ trong câu: reorganise, now, hope, army, keep, camp, move, strike

    Adam Gurowski, Diary from November 12, 1862, to October 18, 1863. Nguồn: Project Gutenberg #29264. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng traitor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arch traitor115 lần
false traitor176 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traitor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traitor trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traitor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traitor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traitor: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.