Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traitor”

173 câu thật có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traitor nghĩa là kẻ phản bội. traitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who betrays his country by committing treason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traitor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Lord Lauderdale expressed his disgust on seeing Arnold seated on the right hand of the king and exclaimed--"His majesty is supported by a traitor."

    Từ trong câu: disgust, traitor, express, see, seat, right, hand, king

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For years we have been slandered by our enemies in Germany as traitors and worse.

    Từ trong câu: bad, worse, traitor, enemy, year

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He remained in Italy, was denounced by them as a traitor, and charged with currying favor of the Dictator.

    Từ trong câu: dictator, remain, denounce, traitor, charge, favor

    Robert F. Pennell, Ancient Rome : from the earliest times down to 476 A. D.. Nguồn: Project Gutenberg #6989. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every Scotchman was painted by him as a hungry beggar, time-server, and traitor.

    Từ trong câu: server, every, paint, hungry, time, traitor

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a genius for picturesque characterization, and her scornful descriptions of cowards and traitors are veiled by no feminine softness of phrase.

    Từ trong câu: characterization, genius, picturesque, scornful, description, coward, traitor, softness

    Myra Reynolds, The Learned Lady in England, 1650-1760. Nguồn: Project Gutenberg #49867. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng traitor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arch traitor115 lần
false traitor176 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traitor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traitor trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traitor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traitor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traitor: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.