Câu tiếng Anh có từ “traitor”
165 câu thật có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traitor nghĩa là kẻ phản bội. traitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who betrays his country by committing treason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traitor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Carnot used to say: ‘Where would you have me go, traitor?’
Từ trong câu: traitor, use, go
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Russian tsars took advantage of this by offering money to traitors, who would block new ideas and solutions.
Từ trong câu: traitor, take, advantage, offer, money, block, new, idea
«History of Poland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72332 (bản sửa đổi 9846486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her mother said “Misha would never have been a traitor”.
Từ trong câu: traitor, mother, never
«Maya Plisetskaya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437145 (bản sửa đổi 10203660). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their heirs would have to be able to inherit their property when the traitor died.
Từ trong câu: inherit, traitor, able, property, die
«Article Three of the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535634 (bản sửa đổi 9583428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This "Secret Traitor" would write a murder shortlist (a smaller list of Faithful players for murder).
Từ trong câu: shortlist, secret, traitor, write, murder, small, list, faithful
«The Traitors (British TV series) series 4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250609 (bản sửa đổi 10910618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He would have stamped the disgraceful and treasonable resolutions under his feet, and indignantly scouted the traitors who offered them.
Từ trong câu: indignantly, stamp, resolution, foot, traitor, offer
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would not give up his sword to the traitor Bourbon, but continued to fight on foot after his horse had been shot under him.
Từ trong câu: shot, sword, horse, under, continue, fight, traitor, bourbon
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng traitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traitor trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traitor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traitor: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.