Câu tiếng Anh có từ “traitor”
171 câu thật có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traitor nghĩa là kẻ phản bội. traitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who betrays his country by committing treason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traitor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Did a Democratic Convention ever before receive avowed Disunionists and traitors among its number?
Từ trong câu: traitor, democratic, convention, ever, receive, among, number
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was this adamantine stare after all only the awful sneer of some threefold traitor, who had turned for the last time?
Từ trong câu: sneer, traitor, stare, awful, turn, last, time
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was my father a traitor, mother?
Từ trong câu: mother, traitor, father
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were I a traitor, could Ferdinand himself have endangered thy crown so imminently as the revenge of the leader of thine own armies?
Từ trong câu: endangered, endanger, traitor, himself, crown, revenge, leader, army
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Leila or, the Siege of Granada, Book II.. Nguồn: Project Gutenberg #9757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Has the writer's own memory proved traitor to him, and joined the crowd of contradictors?
Từ trong câu: memory, join, prove, traitor, crowd
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Were not the Bourbons right to guillotine him, since he had played the traitor?"
Từ trong câu: bourbon, right, since, play, traitor
Henri Murger, Bohemians of the Latin Quarter. Nguồn: Project Gutenberg #18445. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng traitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traitor trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traitor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traitor: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.