Câu tiếng Anh có từ “traitor”
148 câu thật có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traitor nghĩa là kẻ phản bội. traitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who betrays his country by committing treason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traitor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In Soviet days it became the place suspected traitors were taken for interrogation.
Từ trong câu: traitor, soviet, day, become, place, suspect, take, interrogation
«Lubyanka Building», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865029 (bản sửa đổi 8488801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yang discovers an informant among the crew and orders the traitor to be found and eliminated.
Từ trong câu: traitor, informant, discover, among, crew, order, find, eliminate
«Kenju burai-chō Nukiuchino Ryu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995932 (bản sửa đổi 10018395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I beseech Your Majesty, fear not, but trust in God that all shall be well; the treachery of your traitors is known better than before.
Từ trong câu: traitor, treachery, fear, trust, god, well, know, better
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Traitors shall suffer death and forfeiture as in high treason.
Từ trong câu: forfeiture, traitor, suffer, death, high
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The poet Dante consigned traitors to, I believe, the ninth circle of hell; but what kind of traitors?
Từ trong câu: consign, poet, traitor, believe, circle, hell, kind
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He remained in Italy, was denounced by them as a traitor, and charged with currying favor of the Dictator.
Từ trong câu: dictator, remain, denounce, traitor, charge, favor
Robert F. Pennell, Ancient Rome : from the earliest times down to 476 A. D.. Nguồn: Project Gutenberg #6989. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He sent a requisition to Silan to present himself within nine days, under penalty of arrest as a traitor.
Từ trong câu: requisition, send, present, himself, nine, day, penalty, arrest
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng traitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traitor trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ traitor hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traitor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traitor: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.