Câu tiếng Anh có từ “training”
102 câu thật có từ training hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: training nghĩa là đào tạo. training là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: activity leading to skilled behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ training
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“If Davy is naughty it’s all the more reason why he should have good training, isn’t it, Marilla?
Từ trong câu: training, naughty, reason, good, train
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the value of this earliest social training there are hardly two opinions, and we need not dwell upon it.
Từ trong câu: training, value, early, social, train, hardly, opinion, need
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I must not forget to mention one part of my training, which I have always considered a very great advantage.
Từ trong câu: mention, training, consider, advantage, train, forget, part, always
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But owing to Angel Clare’s reticence, to her absolute want of training, and to her being a vessel of emotions rather than reasons, she could not get on.
Từ trong câu: absolute, training, owe, angel, want, train, vessel, emotion
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Since training children is the staple work of the human race,” said Augustine, “I should think it something of a consideration that our system does not work well there.”
Từ trong câu: staple, training, since, train, child, work, human, race
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Resistance training and aerobic training combined did not show a significant decrease in fat mass and body mass compared to aerobic training alone.
Từ trong câu: decrease, compare, training, train, mass, resistance, combine, show
«Exercise as it relates to Disease/Effects of aerobic and/or resistance training on body mass and fat mass in overweight or obese adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419272 (bản sửa đổi 3761676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The training should not be limited to your focus crop, but cover the entire farm which needs to be managed in an organic way.
Việc đào tạo không nên chỉ giới hạn ở cây trồng trọng điểm của bạn mà còn bao gồm toàn bộ trang trại cần được quản lý theo cách hữu cơ.
Từ trong câu: crop, limited, training, entire, organic, manage, train, limit
«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, asynchronous e-learning does not provide immediate feedback on a student's performance, leaving adjustments to training until after an evaluation is completed.
Từ trong câu: addition, evaluation, training, performance, learning, feedback, train, immediate
«Wiki Resources/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88919 (bản sửa đổi 2196227). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were eliminated, not because of the snobbishness, but it was a pretty tough training, and you needed money to be in that school.
Từ trong câu: tough, eliminate, training, because, pretty, train, need, money
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ training
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ training trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ training hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ training xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ training gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ training?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ training: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.