Câu tiếng Anh có từ “training”
70 câu thật có từ training hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: training nghĩa là đào tạo. training là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: activity leading to skilled behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ training
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Exercise training, particularly strength and resistance, is vital and should be prescribed to those that experience sarcopenia .
Từ trong câu: vital, prescribe, training, particularly, train, exercise, strength, resistance
«Exercise as it relates to Disease/Lowering the odds of sarcopenia through physical activity in older adults?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435313 (bản sửa đổi 3982596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The training should not be limited to your focus crop, but cover the entire farm which needs to be managed in an organic way.
Việc đào tạo không nên chỉ giới hạn ở cây trồng trọng điểm của bạn mà còn bao gồm toàn bộ trang trại cần được quản lý theo cách hữu cơ.
Từ trong câu: crop, limited, training, entire, organic, manage, train, limit
«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.
Do đó, nên cân nhắc việc rèn luyện sức đề kháng khi chỉ định tập thể dục cho người cao tuổi hoặc bất kỳ cá nhân nào có triệu chứng thiểu cơ.
Từ trong câu: resistance, prescribe, therefore, elderly, training, symptom, train, consider
«Exercise as it relates to Disease/Resistance training effects on muscle physiology in elderly postoperative patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375385 (bản sửa đổi 3835089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ training
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ training trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ training hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ training xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ training gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ training?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ training: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.