Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “training”

110 câu thật có từ training hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: training nghĩa là đào tạo. training là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: activity leading to skilled behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ training

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • A few months of training had done for that really fine chap.

    Từ trong câu: train, training, month, really, fine

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her early, somewhat Bohemian training had made her something of a fatalist.

    Từ trong câu: early, training, somewhat, make, train, something

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once the five months of training had ended the subjects were again tested for the same measurements of height, weight, chest circumference and skinfolds.

    Từ trong câu: chest, training, measurement, height, test, weight, once, five

    «Exercise as it relates to Disease/Effects Of Swimming Training On Children With Asthma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364842 (bản sửa đổi 3962381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Why do you ask me that?” she said in her grave voice, for her training of and by the poor had made her grave and patient.

    Từ trong câu: patient, training, ask, grave, voice, train, poor, make

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The National Society, and the British and Foreign Society, by building schools and training teachers, had done much for the children of our native land.

    Từ trong câu: teacher, foreign, training, national, society, build, school, train

    Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What with boxing, football, and baseball, I had been in training since childhood.

    Từ trong câu: box, boxing, football, training, childhood, train, baseball, since

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Either the animals were gorged, or their native ferocity had been long ago subdued by a system of judicious training.

    Từ trong câu: either, native, ferocity, training, system, ago, animal, train

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her feet were full of music, and though her only training had been with the village youths she had no difficulty in tuning her steps to his.

    Từ trong câu: difficulty, music, tune, training, foot, full, though, train

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ training

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ training trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ training hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ training xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ training gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ training?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ training: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.