Câu tiếng Anh có từ “training”
102 câu thật có từ training hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: training nghĩa là đào tạo. training là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: activity leading to skilled behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ training
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I must not forget to mention one part of my training, which I have always considered a very great advantage.
Từ trong câu: mention, training, consider, advantage, train, forget, part, always
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were several ways in which a seventeenth-century Virginia physician could acquire his education or training.
Từ trong câu: acquire, physician, training, several, way, century, education, train
Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The training should not be limited to your focus crop, but cover the entire farm which needs to be managed in an organic way.
Việc đào tạo không nên chỉ giới hạn ở cây trồng trọng điểm của bạn mà còn bao gồm toàn bộ trang trại cần được quản lý theo cách hữu cơ.
Từ trong câu: crop, limited, training, entire, organic, manage, train, limit
«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A simple and lovable people, whose graces seem to come by nature, and whose vices by training.
Từ trong câu: nature, whose, seem, training, simple, vice, train, grace
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the path into which the intuition would lead humanity the mathematician, because of his training and peculiar functions, is unprepared to enter.
Từ trong câu: so, lead, peculiar, training, because, is, mathematician, of
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was expressing in her own native phrases—assisted a little by her Sixth Standard training—feelings which might almost have been called those of the age—the ache of modernism.
Từ trong câu: standard, modernism, native, training, express, phrase, assist, little
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ training
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ training trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ training hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ training xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ training gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ training?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ training: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.