Câu tiếng Anh có từ “training”
116 câu thật có từ training hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: training nghĩa là đào tạo. training là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: activity leading to skilled behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ training
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Marilla decided that Anne’s religious training must be begun at once.
Từ trong câu: religious, training, decide, train, begin, once
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must not forget to mention one part of my training, which I have always considered a very great advantage.
Từ trong câu: mention, training, consider, advantage, train, forget, part, always
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore I have been training him for a work that must soon be done.
Từ trong câu: train, therefore, training, work, soon
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must center our work in the youth of our land and give them the broadest, deepest and highest training.
Từ trong câu: center, broad, training, youth, high, land, deep, train
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In extenuation it must be considered that their training and the traditions of the country pronounce the bull-fight a legitimate amusement.
Từ trong câu: legitimate, tradition, training, consider, fight, pronounce, bull, amusement
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Judgment, affection, and concern for the child must enter into the method of his training if the rearing is to be beneficial and helpful.
Từ trong câu: concern, must, enter, method, judgment, training, helpful, affection
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ training
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ training trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ training hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ training xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ training gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ training?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ training: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.