E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toothbrush”

62 câu thật có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toothbrush nghĩa là bàn chải đánh răng. toothbrush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small brush with a long handle used for cleaning the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toothbrush

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Half an hour to choose a toothbrush-mug in the ten-cent store!"

    Từ trong câu: toothbrush, half, hour, choose, mug, ten, cent, store

    Andre Norton, Ralestone Luck. Nguồn: Project Gutenberg #18817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gave special attention to teaching them the proper use of the toothbrush and the bath.

    Từ trong câu: toothbrush, give, special, attention, teach, proper, use, bath

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we traveled to Kenya we did not bring soccer balls, toothbrushes, and clothes for the people.

    Từ trong câu: toothbrush, travel, bring, soccer, ball, clothes, people

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The toothbrush is a tool to clean teeth.

    Từ trong câu: toothbrush, tool, clean, tooth

    «Toothbrush», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34593 (bản sửa đổi 10324945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, push that button below the toothbrush again!

    Từ trong câu: toothbrush, push, button, below, again

    «Dutch/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3585 (bản sửa đổi 4413612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He cleans his toothbrush with boiling water.

    Từ trong câu: toothbrush, clean, boil, water

    «Monk (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457725 (bản sửa đổi 10788531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He used to go through and buy some medicine, or whatever it might be, a toothbrush, and things of that nature.

    Từ trong câu: toothbrush, use, go, buy, medicine, whatever, thing, nature

    United States. Warren Commission, Warren Commission (14 of 26): Hearings Vol. XIV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #56190. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The quintessential cleaning tool, a toothbrush lets you get into those small places that is difficult to reach with just about anything else.

    Công cụ làm sạch tinh túy, bàn chải đánh răng cho phép bạn đi vào những nơi nhỏ mà hầu như bất kỳ thứ gì khác khó tiếp cận được.

    Từ trong câu: toothbrush, clean, tool, let, get, small, place, difficult

    «Marine Aquaria/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94342 (bản sửa đổi 3267376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The toothbrush has a small brush at the end of a handle.

    Từ trong câu: brush, toothbrush, small, end, handle

    «Toothbrush», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34593 (bản sửa đổi 10324945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Soap and toothbrushes were not given to them.

    Từ trong câu: soap, toothbrush, give

    «Trump administration family separation policy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144666 (bản sửa đổi 10938941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is used for cleaning spaces between teeth which cannot be reached by toothbrushes.

    Từ trong câu: reach, space, tooth, use, clean, can, toothbrush

    «Dental floss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3894 (bản sửa đổi 8806602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothbrush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothbrush trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toothbrush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothbrush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothbrush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothbrush: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.