Câu tiếng Anh có từ “toothbrush”
62 câu thật có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toothbrush nghĩa là bàn chải đánh răng. toothbrush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small brush with a long handle used for cleaning the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toothbrush
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A toothbrush and sea salt can be used to scrub the shell.
Từ trong câu: toothbrush, sea, salt, use, shell
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can send a wire to Aunt, and get some pyjamas and a toothbrush in Paris.
Từ trong câu: toothbrush, pyjamas, send, wire, aunt, get
Herbert Strang, The Cruise of the Gyro-Car. Nguồn: Project Gutenberg #67642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A toothbrush can be a good tool to clean spark plugs.
Từ trong câu: toothbrush, good, tool, clean, spark, plug
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Small Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53812 (bản sửa đổi 3593616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Good results can be achieved by utilizing a child's soft-bristled toothbrush in cases where the skin is fairly firm.
Từ trong câu: toothbrush, good, result, achieve, utilize, soft, case, skin
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As an added bonus each child could go home with a toothbrush and one of those miniature sized tubes of toothpaste.
Từ trong câu: toothbrush, add, bonus, child, go, home, miniature, size
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116347 (bản sửa đổi 3569391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Keeping an old toothbrush handy can help you out in a tight spot.
Từ trong câu: handy, toothbrush, keep, old, help, out, tight, spot
«Marine Aquaria/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94342 (bản sửa đổi 3267376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is used for cleaning spaces between teeth which cannot be reached by toothbrushes.
Từ trong câu: reach, space, tooth, use, clean, can, toothbrush
«Dental floss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3894 (bản sửa đổi 8806602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothbrush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothbrush trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toothbrush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothbrush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothbrush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothbrush: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.