Câu tiếng Anh có từ “toothbrush”
62 câu thật có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toothbrush nghĩa là bàn chải đánh răng. toothbrush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small brush with a long handle used for cleaning the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toothbrush
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The average toothbrush does not have unique cultural value, but the iPod does because it has become a cultural phenomenon.
Từ trong câu: toothbrush, average, unique, cultural, value, because, become, phenomenon
«Wikipedia Equality/Paper1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385296 (bản sửa đổi 3240749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Toys, baby products, and the bestselling SpinBrush toothbrush are only some of the concepts that Osher has launched into successful ventures.
Từ trong câu: toothbrush, toy, baby, product, concept, launch, successful, venture
«Getting Started as an Entrepreneur/Opportunity/Profile: A Sense of Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175644 (bản sửa đổi 3235370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"One of the brass hats' has dropped his toothbrush overboard and we're going back to look for it," declared a South Australian.
Từ trong câu: toothbrush, brass, hat, drop, overboard, go, back, look
Percy F. Westerman, A Lively Bit of the Front: A Tale of the New Zealand Rifles on the Western Front. Nguồn: Project Gutenberg #40073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In all my teaching I have watched carefully the influence of the toothbrush, and I am convinced that there are few single agencies of civilization that are more far-reaching.
Từ trong câu: toothbrush, teach, watch, carefully, influence, convince, single, agency
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothbrush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothbrush trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toothbrush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothbrush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothbrush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothbrush: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.