Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toothbrush”

62 câu thật có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toothbrush nghĩa là bàn chải đánh răng. toothbrush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small brush with a long handle used for cleaning the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toothbrush

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • What she wanted was razor blades and sweaters and toothbrushes and comfort bags.

    Từ trong câu: toothbrush, want, razor, blade, sweater, comfort, bag

    Mary Roberts Rinehart, Temperamental people. Nguồn: Project Gutenberg #79161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gave special attention to teaching them the proper use of the toothbrush and the bath.

    Từ trong câu: toothbrush, give, special, attention, teach, proper, use, bath

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we traveled to Kenya we did not bring soccer balls, toothbrushes, and clothes for the people.

    Từ trong câu: toothbrush, travel, bring, soccer, ball, clothes, people

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “You fool!” she cried, lifting her finger with what he considered undue intimacy to his toothbrush moustache.

    "Đồ ngốc!" cô kêu lên, giơ ngón tay lên với cử chỉ mà anh cho là quá thân mật với bộ ria bàn chải đánh răng của anh.

    Từ trong câu: toothbrush, fool, cry, lift, finger, consider, moustache

    Jack London, Hearts of three. Nguồn: Project Gutenberg #54068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you remember," she asked solemnly, "do you remember the young man you once had here, who ran away with your teaspoons and your toothbrush?"

    Từ trong câu: toothbrush, remember, ask, young, man, once, run, away

    Ella Cheever Thayer, Wired Love: A Romance of Dots and Dashes. Nguồn: Project Gutenberg #24353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Reverend Frank Chikane spoke of how he kept a small plastic bag with a toothbrush and toothpaste, expecting to be detained.

    Từ trong câu: toothpaste, frank, speak, keep, small, plastic, bag, toothbrush

    «Former South African apartheid regime's police minister repents», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49248 (bản sửa đổi 4605844). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothbrush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothbrush trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toothbrush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothbrush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothbrush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothbrush: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.