Câu tiếng Anh có từ “toothbrush”
62 câu thật có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toothbrush nghĩa là bàn chải đánh răng. toothbrush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small brush with a long handle used for cleaning the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toothbrush
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When we traveled to Kenya we did not bring soccer balls, toothbrushes, and clothes for the people.
Từ trong câu: toothbrush, travel, bring, soccer, ball, clothes, people
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Look in that bag--there isn’t even a toothbrush in it.
Từ trong câu: toothbrush, look, bag, even
Marshall Saunders, Her Sailor: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #56563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the event that the skin is not firm enough to use the toothbrush, a cotton swab may be used.
Từ trong câu: toothbrush, event, skin, firm, enough, use, cotton
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The average toothbrush does not have unique cultural value, but the iPod does because it has become a cultural phenomenon.
Từ trong câu: toothbrush, average, unique, cultural, value, because, become, phenomenon
«Wikipedia Equality/Paper1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385296 (bản sửa đổi 3240749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the master of the port declined to let us have, not only charts, but also clothing and toothbrushes, on the ground that these would be an increase in armament.
Từ trong câu: toothbrush, master, port, decline, let, chart, clothing, ground
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soap and toothbrushes were not given to them.
Từ trong câu: soap, toothbrush, give
«Trump administration family separation policy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144666 (bản sửa đổi 10938941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothbrush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothbrush trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ toothbrush hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toothbrush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothbrush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothbrush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothbrush: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.