Câu tiếng Anh có từ “tetchy”
24 câu thật có từ tetchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tetchy nghĩa là khó chịu. tetchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: easily irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tetchy
"He's a tetchy young gentleman--what I remember of him, in a flying visit.
Từ trong câu: tetchy, young, gentleman, remember, fly, visit
F. W. Robinson, Mattie:: A Stray (Vol 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone was in a state of agitation, and either tetchy or nervous, or both.
Từ trong câu: tetchy, everyone, state, either, nervous
Bernard Capes, The pot of basil. Nguồn: Project Gutenberg #70265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'twas a complete stranger, a man, I should guess, of hasty passions and tetchy temper.
Từ trong câu: tetchy, complete, stranger, man, guess, hasty, passion, temper
Herbert Strang, In Clive's Command: A Story of the Fight for India. Nguồn: Project Gutenberg #16382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were a very tetchy lot, those niggers, are still what are left of them.
Từ trong câu: tetchy, lot, still, leave
H. De Vere Stacpoole, The Ghost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #26986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Not tetchy, mamma: you never hear me speak in an unladylike way.”
Từ trong câu: tetchy, mamma, never, hear, speak, way
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It's too tetchy a business for young boys like you," he said.
Từ trong câu: tetchy, business, young, boy, like
Various, Harper's Young People, April 25, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #56840. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am a tetchy man; I am an old man, too, though but just past thirty.--So!
Từ trong câu: tetchy, man, old, though, past, thirty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have both thought it best to forbear writing to him; his temper being wayward, and tetchy.
Cả hai chúng tôi đều nghĩ tốt nhất là đừng viết thư cho anh ấy; Tính khí của anh ấy ương ngạnh và nóng nảy.
Từ trong câu: tetchy, think, best, write, temper, wayward
Thomas Holcroft, Anna St. Ives. Nguồn: Project Gutenberg #9468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To see it tetchy, and fall out with the dug!
Từ trong câu: tetchy, see, fall, out, dig
William Shakespeare, The Complete Works of William Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Haven't I trouble enough with these tetchy dwarfs, but you must add to it by waking the streets?"
Từ trong câu: tetchy, trouble, enough, dwarf, add, wake, street
Arthur Quiller-Couch, Shakespeare's Christmas, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #54274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This breathless night the sea is as tetchy as petrol.
Từ trong câu: tetchy, breathless, night, sea, petrol
E. J. Banfield, Tropic Days. Nguồn: Project Gutenberg #7324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now come quickly and be careful that you do not cross the King’s temper, for it is tetchy to-day.
Bây giờ hãy đến nhanh và cẩn thận kẻo làm mất lòng nhà vua, vì hôm nay trời rất khó chịu.
Từ trong câu: tetchy, now, come, quickly, careful, cross, temper, day
H. Rider Haggard, The Lady of Blossholme. Nguồn: Project Gutenberg #3813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tetchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tetchy trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ tetchy hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tetchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tetchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tetchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tetchy: Câu phủ định (4 câu), should và ought to (3 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.