E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tetchy”

24 câu thật có từ tetchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tetchy nghĩa là khó chịu. tetchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: easily irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tetchy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Now, Laban," said she, "you won't go and be tetchy with the man, will you?

    Từ trong câu: tetchy, now, go, man

    Alice Vansittart Strettel Carr, Margaret Maliphant. Nguồn: Project Gutenberg #63202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Not tetchy, mamma: you never hear me speak in an unladylike way.”

    Từ trong câu: tetchy, mamma, never, hear, speak, way

    George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Haven't I trouble enough with these tetchy dwarfs, but you must add to it by waking the streets?"

    Từ trong câu: tetchy, trouble, enough, dwarf, add, wake, street

    Arthur Quiller-Couch, Shakespeare's Christmas, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #54274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now come quickly and be careful that you do not cross the King’s temper, for it is tetchy to-day.

    Bây giờ hãy đến nhanh và cẩn thận kẻo làm mất lòng nhà vua, vì hôm nay trời rất khó chịu.

    Từ trong câu: tetchy, now, come, quickly, careful, cross, temper, day

    H. Rider Haggard, The Lady of Blossholme. Nguồn: Project Gutenberg #3813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tetchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tetchy trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ tetchy hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tetchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tetchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tetchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tetchy: Câu phủ định (4 câu), should và ought to (3 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.