Câu tiếng Anh có từ “tetchy”
24 câu thật có từ tetchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tetchy nghĩa là khó chịu. tetchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: easily irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tetchy
He is tetchy and impatient of contradiction; sore with wounded pride; angry at obvious faults, more angry at unforeseen beauties.
Từ trong câu: tetchy, impatient, contradiction, sore, wound, pride, angry, obvious
William Hazlitt, The Spirit of the Age; Or, Contemporary Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #11068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And should another return to England, after his tetchy, absurd remarks upon the English, is there much chance of his receiving a kind welcome?
Từ trong câu: tetchy, another, return, absurd, remark, much, chance, receive
Frederick Marryat, Diary in America, Series One. Nguồn: Project Gutenberg #23137. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tetchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tetchy trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ tetchy hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tetchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tetchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tetchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tetchy: Câu phủ định (4 câu), should và ought to (3 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.