E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tetchy”

24 câu thật có từ tetchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tetchy nghĩa là khó chịu. tetchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: easily irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tetchy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • An odd incident during the day, however, showed of what tetchy materials a great populace is made.

    Từ trong câu: tetchy, odd, incident, day, however, show, material, great

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That a man of my age should think one thing and say another--like a tetchy girl or a spoilt child!

    Từ trong câu: tetchy, man, age, think, thing, another, like, girl

    F. Marion Crawford, The Witch of Prague: A Fantastic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #3816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Excuse me, old boy,’ he said, ‘if I was rude; but I’ve been a good deal worried and overworked lately, and I’m tetchy.

    Từ trong câu: tetchy, excuse, old, boy, rude, good, deal, worried

    George R. Sims, Rogues and Vagabonds. Nguồn: Project Gutenberg #46443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old folks is tetchy, like a basket of pullet eggs," he said, as Sam seated him in the back seat and sprang to my side.

    Từ trong câu: tetchy, old, folk, like, basket, egg, seat, back

    Maria Thompson Daviess, Over Paradise Ridge A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #15243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the bark of the relieving guard, zu Pfeiffer rose and walked around the house to watch, with tetchy eyes, the saluting of the flag.

    Từ trong câu: tetchy, bark, relieve, guard, rise, walk, around, house

    Charles, 1881-1944? Beadle, Witch-Doctors. Nguồn: Project Gutenberg #22099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He often grumbled that his friend from the Maple range was mighty "tetchy" about his own faults, and mighty cool in his opinions of others.

    Từ trong câu: tetchy, often, grumble, friend, maple, range, mighty, fault

    Marah Ellis Ryan, Told in the Hills: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tetchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tetchy trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ tetchy hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tetchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tetchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tetchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tetchy: Câu phủ định (4 câu), should và ought to (3 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.