Câu tiếng Anh có từ “tangle”
187 câu thật có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tangle nghĩa là rối. tangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a twisted and tangled mass that is highly interwoven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tangle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But Lee attacked while Grant's army was still trying to move through the tangled forest.
Từ trong câu: tangle, attack, army, still, try, move, forest
«Overland Campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442157 (bản sửa đổi 9718292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He dozed off, while his thoughts were trying to straighten out the queer tangle in which events had bound him.
Từ trong câu: tangle, off, think, try, straighten, out, queer, event
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Air Ship; or, The Rival Inventors. Nguồn: Project Gutenberg #47901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rags, her tangled hair lying all about her on the pillow, was lying quietly, with closed eyes.
Từ trong câu: hair, tangle, tangled, rag, lie, pillow, quietly, close
Stanley R. Matthews, Motor Matt's "Century" Run; or, The Governor's Courier. Nguồn: Project Gutenberg #47071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was working feverishly, struggling to free a second flashlight from the tangled mesh of her knitted sweater pocket.
Từ trong câu: mesh, tangle, tangled, knit, feverishly, sweater, work, struggle
Roy J. Snell, Witches Cove A Mystery Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #43256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had been all tangled up in the legs and rockers of the White Horse, and they were just getting untangled.
Từ trong câu: untangled, tangle, up, leg, white, horse, get, untangle
Laura Lee Hope, The Story of a White Rocking Horse. Nguồn: Project Gutenberg #6324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were men on the conning-tower, busy with paint-pots, and there was a tangle of ropes and pots on the upper decks where the guns were biding their time.
Từ trong câu: con, man, tower, busy, paint, pot, tangle, rope
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From where we stood the ground sloped down so that we were looking out over the top of a wide spread of lush, tangled forest.
Từ trong câu: lush, stand, ground, down, look, out, top, wide
Ray Cummings, The Flame Breathers. Nguồn: Project Gutenberg #62321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangle trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangle: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.