Câu tiếng Anh có từ “tangle”
201 câu thật có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tangle nghĩa là rối. tangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a twisted and tangled mass that is highly interwoven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tangle
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Only a plumber can navigate a tangled mess of pipes, spikes and Piranha Plants.
Từ trong câu: tangle, plumber, navigate, mess, pipe, plant
«Super Mario Bros. 3/World 7 Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433293 (bản sửa đổi 3916992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even in "A Tangled Tale" neither Balbus nor his ambitious young pupils could do much with the problem.
Từ trong câu: tangle, tangled, even, tale, neither, ambitious, young, pupil
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The machines could take fingers and limbs when tangled up.
Từ trong câu: tangle, machine, take, finger, limb, up
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 06/Tom Alsobrook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275810 (bản sửa đổi 2298564). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Too late Pilate realized that they had driven him into a tangle from which he could not disengage himself.
Từ trong câu: tangle, late, realize, drive, himself
Giovanni Papini, Life of Christ. Nguồn: Project Gutenberg #67486. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could be more fantastic than these passages; the architect seems to have taken pleasure in tangling up their threading ways.
Từ trong câu: tangle, nothing, fantastic, passage, architect, seem, take, pleasure
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I was that tangled up I could get nowhere.
Từ trong câu: tangled, tangle, nowhere, up, get
J. J. Connington, Murder in the maze. Nguồn: Project Gutenberg #71351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He saw before him a vista of labour, of argument, of contradiction, but the tangles, he believed, could eventually be smoothed out.
Từ trong câu: labour, tangle, smooth, eventually, contradiction, saw, labor, argument
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can run, too, without getting all tangled up in the grass, and he can't do that, either.
Từ trong câu: tangled, run, get, tangle, up, grass, either
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could hear the murmur of our brook somewhere ahead of me, but there was a tangle of trees and brushwood between me and it.
Từ trong câu: murmur, hear, somewhere, ahead, tangle, tree
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangle trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangle: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.