Câu tiếng Anh có từ “tangle”
167 câu thật có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tangle nghĩa là rối. tangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a twisted and tangled mass that is highly interwoven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tangle
Clever brains were set to work to solve the tangle in which the birth of the mysterious twins was involved.
Từ trong câu: tangle, clever, brain, set, work, solve, birth, mysterious
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangle trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangle: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.