Câu tiếng Anh có từ “tangle”
167 câu thật có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tangle nghĩa là rối. tangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a twisted and tangled mass that is highly interwoven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tangle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Something special to the immaterial world of tangled boxes, which we will not explore today.
Từ trong câu: tangle, something, special, world, box, explore, today
«Common Lisp/First steps/Beginner tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99261 (bản sửa đổi 3736192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will be free of all tangle and rot of the Seeming, they will know!
Từ trong câu: tangle, free, seem, know
Edwina Stanton Babcock, Under the Law. Nguồn: Project Gutenberg #48009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will keep the fur from tangles or matting.
Từ trong câu: tangle, keep, fur
«Goldendoodle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800419 (bản sửa đổi 10180832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Isn't it wonderful how doing a hard duty will sometimes straighten out so many tangles?"
Từ trong câu: straighten, tangle, wonderful, do, hard, duty, sometimes, out
Various, The American Missionary: Volume 48, No. 10, October, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #15666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when we have vaguely said Education will set this tangle straight, what have we uttered but a truism?
Từ trong câu: truism, tangle, education, set, straight, utter
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No Divine after-thoughts will be added to the written word nor supplementary revelation supplied to guide men through the tangling maze of life.
Từ trong câu: revelation, tangle, divine, think, add, write, word, supply
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A little time will unravel the tangled skein.
Từ trong câu: unravel, little, time, tangle
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangle trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangle: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.