Câu tiếng Anh có từ “tangle”
202 câu thật có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tangle nghĩa là rối. tangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a twisted and tangled mass that is highly interwoven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tangle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One has to watch his step owing to the fact that there is a zigzaggy branch hidden by the tangle of weeds.
Từ trong câu: tangle, weed, watch, step, owe, fact, branch, hidden
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And through this tangled mass the dredges had to fight their way.
Từ trong câu: tangled, tangle, mass, fight, way
Thomas Ewing Dabney, The Industrial Canal and Inner Harbor of New Orleans History, Description and Economic Aspects of Giant Facility Created to Encourage Industrial Expansion and Develop Commerce. Nguồn: Project Gutenberg #31383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It rose so straight that we had to put our heads over to see the base, and the country below seemed to be a far-off marshy tangle of rank vegetation.
Từ trong câu: vegetation, rank, tangle, rise, straight, put, head, see
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must go, darling--to unravel a tangled skein.
Từ trong câu: unravel, go, darling, tangle
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the contrary, it adds another tangle in the skein which children at school must untangle.
Từ trong câu: untangle, contrary, add, another, tangle, child, school
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The young men slumped and floundered, lost their partners and got tangled up in the chain of dancers and had to be untangled again.
Từ trong câu: untangled, young, man, lose, partner, get, tangle, up
Edith Summers Kelley, Weeds. Nguồn: Project Gutenberg #61201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It must be entirely because Christopher has not written that our young people and mamma are tangling themselves daily in webs which are untangled the next day."
Từ trong câu: untangle, untangled, entirely, because, write, young, people, mamma
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangle trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ tangle hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangle: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.