Câu tiếng Anh có từ “suspension”
145 câu thật có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspension nghĩa là đình chỉ. suspension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture in which fine particles are suspended in a fluid where they are supported by buoyancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspension
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They believed that this suspension could jeopardise the enforcement of the treaty as a whole.
Từ trong câu: suspension, enforcement, jeopardise, believe, treaty, whole
«IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Causes of World War II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295495 (bản sửa đổi 4660610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the civil wars it suffered greatly from hostile attacks, and the suspension of commerce.
Từ trong câu: suspension, civil, war, suffer, greatly, hostile, attack, commerce
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So they designed suspension cables which carried buckets of concrete above.
Từ trong câu: suspension, design, cable, carry, bucket, concrete, above
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Hoover Dam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439043 (bản sửa đổi 4097260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It remained a firmly established doctrine of maritime policy until the Great War compelled its suspension as an emergency measure.
Nó vẫn là một học thuyết được thiết lập vững chắc về chính sách hàng hải cho đến khi Đại chiến buộc phải đình chỉ học thuyết này như một biện pháp khẩn cấp.
Từ trong câu: suspension, remain, firmly, establish, policy, until, great, war
Ralph Delahaye Paine, The Old Merchant Marine: A Chronicle of American Ships and Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #3099. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to hold the moonlight in suspension, rendering it more pervasive than in clear air.
Từ trong câu: render, suspension, pervasive, moonlight, rendering, seem, hold, clear
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cato's mouth was like an alligator's, but when it opened, it issued notes that would draw the specie even in this time of general suspension.
Từ trong câu: issue, mouth, suspension, like, open, note, draw, even
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His coworkers did not face any consequences, where as he faced a suspension for a relatively minor mistake.
Các đồng nghiệp của anh ấy không phải đối mặt với bất kỳ hậu quả nào, trong đó anh ấy phải đối mặt với án treo giò vì một sai sót tương đối nhỏ.
Từ trong câu: coworker, face, consequence, suspension, relatively, minor, mistake
«Professionalism/Jonathan Lundgren and USDA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406384 (bản sửa đổi 3782424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suspension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspension trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspension: Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.