Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suspension”

145 câu thật có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suspension nghĩa là đình chỉ. suspension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture in which fine particles are suspended in a fluid where they are supported by buoyancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suspension

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Independence being thus won and acknowledged, there was a suspension of hostilities for some years.

    Từ trong câu: suspension, independence, thus, will, acknowledge, hostility, year

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the near approach of night there was a suspension of hostilities.

    Từ trong câu: suspension, near, approach, night, hostility

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was some comfort--I was assured that it was no failure, nothing but a suspension.

    Từ trong câu: suspension, comfort, assure, failure, nothing

    Adam, Captain Seaborn, Symzonia: Voyage of Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #54485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moreover, in Mr. Witt's bath, there is an invisible vapour of water in suspension in the atmosphere.

    Từ trong câu: suspension, moreover, mr, bath, invisible, water, atmosphere

    Erasmus, Sir Wilson, The eastern or Turkish bath. Nguồn: Project Gutenberg #58990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And that there were two suspension bridges or catwalks on the second floor and on the third floor.

    Từ trong câu: suspension, bridge, second, floor, third

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The workmen had to fight for them for their own protection, but in a period of war there is a suspension of ordinary law.

    Từ trong câu: suspension, fight, protection, period, war, ordinary, law

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suspension

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suspension of hostilities129 lần
suspension bridge370 lần
suspension bridges67 lần
suspension of specie20 lần
temporary suspension81 lần
suspension of disbelief12 lần
colloidal suspension8 lần
suspension of habeas8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspension

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspension trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suspension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspension?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspension: Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.