Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suspension”

144 câu thật có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suspension nghĩa là đình chỉ. suspension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture in which fine particles are suspended in a fluid where they are supported by buoyancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suspension

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It seemed to hold the moonlight in suspension, rendering it more pervasive than in clear air.

    Từ trong câu: render, suspension, pervasive, moonlight, rendering, seem, hold, clear

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At all events, my literary ambitions, with this solitary exercise, came to a sudden suspension.

    Từ trong câu: exercise, event, suspension, ambition, solitary, sudden, literary, come

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bank has twice, during this short period, been on the brink of suspension, and was relieved only by the interference of Government.

    Từ trong câu: relieve, relieved, suspension, brink, bank, twice, short, period

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is due to their property of "emulsifying;" that is, they are held in suspension, in a finely divided state, in water.

    Từ trong câu: emulsify, due, property, hold, suspension, finely, divide, state

    Joseph C. Hutchison, A Treatise on Physiology and Hygiene For Educational Institutions and General Readers. Nguồn: Project Gutenberg #34211. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This deficit is now being made good by the suspension of similar subsidies for a period of two years.

    Từ trong câu: deficit, subsidy, now, make, good, suspension, similar, period

    Moritz Busch, Bismarck. Nguồn: Project Gutenberg #70943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suspension

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suspension of hostilities129 lần
suspension bridge370 lần
suspension bridges67 lần
suspension of specie20 lần
temporary suspension81 lần
suspension of disbelief12 lần
colloidal suspension8 lần
suspension of habeas8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspension

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspension trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suspension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspension?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspension: Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.