Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suspension”

144 câu thật có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suspension nghĩa là đình chỉ. suspension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture in which fine particles are suspended in a fluid where they are supported by buoyancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suspension

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The suspension of the judgment, therefore, is in truth a perception and not free will.

    Từ trong câu: suspension, judgment, therefore, truth, perception, free

    Benedictus de Spinoza, The Philosophy of Spinoza. Nguồn: Project Gutenberg #31205. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There will be no time for second thoughts or for suspension of judgment.

    Từ trong câu: suspension, time, second, think, judgment

    John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will also reduce the space available for suspension travel.

    Từ trong câu: suspension, reduce, space, available, travel

    «Electric Vehicle Conversion/Chassies, suspension, and running gear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49580 (bản sửa đổi 3667059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Suspensions are heterogeneous mixtures that will eventually settle.

    Từ trong câu: suspension, mixture, eventually, settle

    «General Chemistry/Properties of Matter/Classification of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120410 (bản sửa đổi 4296216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Suspensions are heterogeneous mixture that, when allowed to sit, will separate into their different components.

    Huyền phù là hỗn hợp không đồng nhất, khi để yên sẽ tách thành các thành phần khác nhau.

    Từ trong câu: sit, suspension, mixture, allow, separate, different, component

    «Chemistry Friends/Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276117 (bản sửa đổi 3476751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • ' chairperson said, "There will be no club fines or suspensions or any sort of repercussions.

    Từ trong câu: chairperson, club, fine, suspension, sort

    «US National Football League to fine teams if athletes kneel during national anthem», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2843615 (bản sửa đổi 5024812). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng suspension

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suspension of hostilities129 lần
suspension bridge370 lần
suspension bridges67 lần
suspension of specie20 lần
temporary suspension81 lần
suspension of disbelief12 lần
colloidal suspension8 lần
suspension of habeas8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspension

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspension trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suspension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspension?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspension: Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.