Câu tiếng Anh có từ “supper”
666 câu thật có từ supper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supper nghĩa là bữa tối. supper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a light evening meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supper
Danh sách câu dẫn chứng (666 câu)
Her mother’s voice brought her back to reality once more, and with a submissive “Yes, Mama,” she too took her place at the supper table.
Từ trong câu: mama, reality, bring, voice, back, once, yes, take
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He was genuinely glad to have been able to save it for Heidi, and that was the meaning of his encouraging signs to her at supper.
Từ trong câu: genuinely, save, encouraging, meaning, glad, able, mean, encourage
Johanna Spyri, Heidi · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
“Look here,” said Herbert, showing me the basket, with a compassionate and tender smile, after we had talked a little; “here’s poor Clara’s supper, served out every night.
Từ trong câu: compassionate, look, show, basket, tender, smile, talk, little
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They did not eat much, although they had been working in the cold all day, and there was a rabbit stewed in gravy for supper, and prune pies.
Từ trong câu: pie, although, gravy, eat, much, work, cold, day
Willa Cather, O Pioneers! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Tess could hear the occupants of the cottage—gathered together after their day’s labour—talking to each other within, and the rattle of their supper-plates was also audible.
Từ trong câu: labour, occupant, rattle, hear, cottage, gather, together, labor
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
I kept another small loaf, and a modicum of cheese, on a particular shelf of a particular cupboard, to make my supper on when I came back at night.
Từ trong câu: cupboard, keep, another, small, loaf, cheese, particular, shelf
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng supper
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supper trong kho câu?
- Kho câu có 666 câu có từ supper hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc A2 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supper: Quá khứ đơn (176 câu), Câu phủ định (67 câu), Quá khứ hoàn thành (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.