Câu tiếng Anh có từ “supper”
511 câu thật có từ supper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supper nghĩa là bữa tối. supper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a light evening meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supper
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I knew the habits of the house pretty well, and it was the time when Mr. Sholto usually went down to his supper.
Từ trong câu: habit, supper, usually, know, house, pretty, well, time
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supper trong kho câu?
- Kho câu có 511 câu có từ supper hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc A2 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supper: Quá khứ đơn (125 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.